熄火 nghĩa là gì
xī huǒHán Việt: TẮT HOẢ
(lửa, đèn, v.v.) tắt
Nghĩa
xī huǒHSK 7Hán Việt: TẮT HOẢ
- (lửa, đèn, v.v.) tắt
- dập tắt (lửa)
- (nghĩa bóng) lắng xuống
- (xe cộ) chết máy
Tiếng Anh: (of fire, lamp etc) to go out; to put out (fire); (fig.) to die down; (of a vehicle) to stall