熟人熟事 nghĩa là gì
shú rén - shú shì · shú rén shú shìHán Việt: THỤC NHÂN THỤC SỰ
(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
Nghĩa (2 cách đọc)
shú rén - shú shìHán Việt: THỤC NHÂN THỤC SỰ
- (thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
shú rén shú shìHán Việt: THỤC NHÂN THỤC SỰ
Tiếng Anh: (idiom) to be familiar with; to have regular dealings with