熟字 nghĩa là gì
shú zìHán Việt: THỤC TỰ
từ quen thuộc
Nghĩa
shú zìHán Việt: THỤC TỰ
- từ quen thuộc
- chữ Hán đã biết
Tiếng Anh: familiar words; known Chinese character
shú zìHán Việt: THỤC TỰ
từ quen thuộc
Tiếng Anh: familiar words; known Chinese character