爬山涉水 nghĩa là gì
pá shān shè shuǐHán Việt: BÒ SƠN THIỆP THUỶ
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
Nghĩa
pá shān shè shuǐHán Việt: BÒ SƠN THIỆP THUỶ
- leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
Tiếng Anh: to climb mountains and wade rivers (idiom); fig. to make a long and difficult journey
Chữ thành phần
- 爬pá · Hán Việt: bòto climb, to scramble; to crawl, to creep8 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →
- 涉shè · Hán Việt: thiệpsconcerned, involved; to experience; to wade through a stream10 nét · Xem thứ tự nét →
- 水shuǐ · Hán Việt: thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét →