爽然若失 nghĩa là gì
shuǎng rán ruò shīHán Việt: SỬNG NHIÊN NHƯỢC THẤT
bối rối
Nghĩa
shuǎng rán ruò shīHán Việt: SỬNG NHIÊN NHƯỢC THẤT
- bối rối
- nhầm lẫn
- không biết làm gì tiếp theo
Tiếng Anh: at a loss; confused; not know what to do next
Chữ thành phần
- 爽shuǎng · Hán Việt: sửngcrisp, refreshing; candid, frank; pleased, happy11 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 若ruò · Hán Việt: nhượcif, supposing, assuming; similar8 nét · Xem thứ tự nét →
- 失shī · Hán Việt: thấtto lose; to make a mistake, to neglect5 nét · Xem thứ tự nét →