版面 nghĩa là gì
bǎn miàn
trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web)
Nghĩa
bǎn miàn
- trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web)
- không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó)
- bố cục trang
Tiếng Anh: page of a publication (e.g. newspaper or website); printing space (reserved for some content); page layout