牙旗 nghĩa là gì
yá qíHán Việt: NHA CỜ
cờ của hoàng đế hoặc tướng quân dựng trên cột có đầu ngà ở trại hoặc tổng hành dinh (thời cổ đại)
Nghĩa
yá qíHán Việt: NHA CỜ
- cờ của hoàng đế hoặc tướng quân dựng trên cột có đầu ngà ở trại hoặc tổng hành dinh (thời cổ đại)
Tiếng Anh: emperor's or general's banner erected on an ivory-tipped pole at a military camp or headquarters (in ancient times)