特别客串特別客串 nghĩa là gì
tè bié kè chuànHán Việt: ĐẶC BIẾT KHÁCH XUYẾN
nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình)
Nghĩa
tè bié kè chuànHán Việt: ĐẶC BIẾT KHÁCH XUYẾN
- nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình)
- sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)
Tiếng Anh: special guest performer (in a show); special guest appearance (in film credits)
Chữ thành phần
- 特tè · Hán Việt: đặcspecial, unique, distinguished10 nét · Xem thứ tự nét →
- 别bié · Hán Việt: biếtto separate, to distinguish, to classify; to leave; other; do not, must not7 nét · Xem thứ tự nét →
- 客kè · Hán Việt: kháchguest, traveller; customer9 nét · Xem thứ tự nét →
- 串chuàn · Hán Việt: xuyếnstring; relatives; to conspire7 nét · Xem thứ tự nét →