特别行政区特別行政區 nghĩa là gì
tè bié xíng zhèng qūHán Việt: ĐẶC BIẾT HÀNG CHÍNH KHU
khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门
Nghĩa
tè bié xíng zhèng qūHán Việt: ĐẶC BIẾT HÀNG CHÍNH KHU
- khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门
- đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân phiệt và chính quyền Quốc Dân
- đề cập đến các khu đặc biệt ở Bắc Triều Tiên và Indonesia
Tiếng Anh: special administrative region (SAR), of which there are two in the PRC: Hong Kong 香港 and Macau 澳門|澳门; refers to many different areas during late Qing, foreign occupation, warlord period and Nationalist government; refers to special zones in North Korea and Indonesia
Chữ thành phần
- 特tè · Hán Việt: đặcspecial, unique, distinguished10 nét · Xem thứ tự nét →
- 别bié · Hán Việt: biếtto separate, to distinguish, to classify; to leave; other; do not, must not7 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 政zhèng · Hán Việt: chínhgovernment, politics9 nét · Xem thứ tự nét →
- 区qū · Hán Việt: khuarea, district, region, ward; surname4 nét · Xem thứ tự nét →