犯戒 nghĩa là gì
fàn jièHán Việt: PHẠM GIỚI
phạm giới (của tôn giáo)
Nghĩa
fàn jièHán Việt: PHẠM GIỚI
- phạm giới (của tôn giáo)
- phá bỏ lệnh cấm (ví dụ: y tế)
Tiếng Anh: to go against the rules (of a religious order); to break a ban (e.g. medical)
fàn jièHán Việt: PHẠM GIỚI
phạm giới (của tôn giáo)
Tiếng Anh: to go against the rules (of a religious order); to break a ban (e.g. medical)