犯罪现场犯罪現場 nghĩa là gì
fàn zuì xiàn chǎngHán Việt: PHẠM TỘI HIỆN TRƯỜNG
hiện trường phạm tội
Nghĩa
fàn zuì xiàn chǎngHán Việt: PHẠM TỘI HIỆN TRƯỜNG
- hiện trường phạm tội
Tiếng Anh: scene of the crime
Chữ thành phần
- 犯fàn · Hán Việt: phạmcriminal; to violate, to commit a crime5 nét · Xem thứ tự nét →
- 罪zuì · Hán Việt: tộisin, vice; fault, guilt; crime13 nét · Xem thứ tự nét →
- 现xiàn · Hán Việt: hiệnto appear, to manifest; current, now8 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →