独具只眼獨具隻眼 nghĩa là gì
dú jù zhī yǎnHán Việt: ĐỘC CỤ CHỈ NHẢN
nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ)
Nghĩa
dú jù zhī yǎnHán Việt: ĐỘC CỤ CHỈ NHẢN
- nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ)
- có cái nhìn xuất sắc
Tiếng Anh: to see what others fail to see (idiom); to have exceptional insight
Chữ thành phần
- 独dú · Hán Việt: độcalone, independent, only, single, solitary9 nét · Xem thứ tự nét →
- 具jù · Hán Việt: cụtool, implement; to draw up, to write8 nét · Xem thứ tự nét →
- 只zhī · Hán Việt: chỉonly, merely, just5 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →