独夫民贼獨夫民賊 nghĩa là gì
dú fū mín zéiHán Việt: ĐỘC PHU DÂN TẶC
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
Nghĩa
dú fū mín zéiHán Việt: ĐỘC PHU DÂN TẶC
- bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
Tiếng Anh: tyrant and oppressor of the people (idiom); traitorous dictator
Chữ thành phần
- 独dú · Hán Việt: độcalone, independent, only, single, solitary9 nét · Xem thứ tự nét →
- 夫fū · Hán Việt: phuman, husband; worker; those4 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 贼zéi · Hán Việt: tặcthief, traitor; cunning, sly10 nét · Xem thứ tự nét →