独身獨身 nghĩa là gì
dú shēnHán Việt: ĐỘC THÂN
chưa kết hôn; độc thân
Nghĩa
dú shēnHSK 7Hán Việt: ĐỘC THÂN
- chưa kết hôn; độc thân
- một mình
Tiếng Anh: unmarried; single; alone
dú shēnHán Việt: ĐỘC THÂN
chưa kết hôn; độc thân
Tiếng Anh: unmarried; single; alone