Từ điển › 猛丁猛丁 nghĩa là gìměng dīngHán Việt: MÃNH ĐINHđột ngộtNghĩa měng dīngHán Việt: MÃNH ĐINHđột ngộtTiếng Anh: suddenlyChữ thành phần猛měng · Hán Việt: mãnhviolent, savage, cruel, bold11 nét · Xem thứ tự nét →丁dīng · Hán Việt: đinhmale adult; robust, vigorous; 4th heavenly stem2 nét · Xem thứ tự nét →