Từ điển › 猛可猛可 nghĩa là gìměng kěHán Việt: MÃNH KHẢđột nhiênNghĩa měng kěHán Việt: MÃNH KHẢđột nhiêntrong chớp mắtTiếng Anh: suddenly; in an instantChữ thành phần猛měng · Hán Việt: mãnhviolent, savage, cruel, bold11 nét · Xem thứ tự nét →可kě · Hán Việt: khảmay, can, -able; possibly5 nét · Xem thứ tự nét →