Từ điển › 猛然猛然 nghĩa là gìměng ránHán Việt: MÃNH NHIÊNđột nhiên; bất ngờNghĩa měng ránHSK 7Hán Việt: MÃNH NHIÊNđột nhiên; bất ngờTiếng Anh: suddenly; abruptlyChữ thành phần猛měng · Hán Việt: mãnhviolent, savage, cruel, bold11 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →