Từ điển › 猪倌猪倌豬倌 nghĩa là gìzhū guānngười chăn lợnNghĩa zhū guānngười chăn lợnTiếng Anh: swineherdChữ thành phần猪zhū · Hán Việt: trưpig, hog, wild boar11 nét · Xem thứ tự nét →倌guānassistant, hired hand10 nét · Xem thứ tự nét →