Từ điển › 猪场猪场豬場 nghĩa là gìzhū chǎngHán Việt: TRƯ TRƯỜNGtrang trại nuôi heoNghĩa zhū chǎngHán Việt: TRƯ TRƯỜNGtrang trại nuôi heoTiếng Anh: piggeryChữ thành phần猪zhū · Hán Việt: trưpig, hog, wild boar11 nét · Xem thứ tự nét →场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →