Từ điển › 猪头猪头豬頭 nghĩa là gìzhū tóuHán Việt: TRƯ ĐẦUđầu heoNghĩa zhū tóuHán Việt: TRƯ ĐẦUđầu heo(khẩu ngữ) kẻ ngốcngười đáng ghétTiếng Anh: pig head; (coll.) fool; jerkChữ thành phần猪zhū · Hán Việt: trưpig, hog, wild boar11 nét · Xem thứ tự nét →头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →