Từ điển › 猪排猪排豬排 nghĩa là gìzhū páiHán Việt: TRƯ BÀIsườn lợnNghĩa zhū páiHán Việt: TRƯ BÀIsườn lợnthịt lợn cốt lếtTiếng Anh: pork ribs; pork chopChữ thành phần猪zhū · Hán Việt: trưpig, hog, wild boar11 nét · Xem thứ tự nét →排pái · Hán Việt: bàirow, rank, file; to eliminate, to remove11 nét · Xem thứ tự nét →