献身獻身 nghĩa là gì
xiàn shēnHán Việt: HIẾN THÂN
cống hiến sức lực
Nghĩa
xiàn shēnHán Việt: HIẾN THÂN
- cống hiến sức lực
- cống hiến bản thân
- hy sinh cuộc đời cho
- (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết
Tiếng Anh: to commit one's energy to; to devote oneself to; to sacrifice one's life for; (coll.) (of a woman) to give one's virginity to