Từ điển › 猴子猴子 nghĩa là gìhóu ziHán Việt: HẦU TÍcon khỉNghĩa hóu ziHán Việt: HẦU TÍcon khỉLT: 隻|只[zhi1]Tiếng Anh: monkey; CL:隻|只[zhi1]Chữ thành phần猴hóu · Hán Việt: hầumonkey, ape; like a monkey12 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 猴子猴子偷桃hóu zi tōu táo "khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục) túm lấy hạ bộ ai đó