玄武门之变玄武門之變 nghĩa là gì
Xuán wǔ mén zhī biànHán Việt: HUYỀN VŨ MÔN CHI BIẾN
Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗
Nghĩa
Xuán wǔ mén zhī biànHán Việt: HUYỀN VŨ MÔN CHI BIẾN
- Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗
Tiếng Anh: Xuanwu gate coup of June 626 in early Tang, in which Li Shimin 李世民 killed his brothers, seized the throne from his father as Emperor Taizong 唐太宗
Chữ thành phần
- 玄xuán · Hán Việt: huyềndeep, profound, abstruse5 nét · Xem thứ tự nét →
- 武wǔ · Hán Việt: vũmilitary; martial, warlike8 nét · Xem thứ tự nét →
- 门mén · Hán Việt: môngate, door, entrance, opening3 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 变biàn · Hán Việt: biếnto change, to transform, to alter; rebel8 nét · Xem thứ tự nét →