Từ điển › 玩儿花招玩儿花招玩兒花招 nghĩa là gìwán r huā zhāochơi chiêu, trò bịpNghĩa wán r huā zhāochơi chiêu, trò bịpTiếng Anh: to play tricksChữ thành phần玩wán · Hán Việt: ngoạnto play with, to joke, to entertain8 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →