环创環創 nghĩa là gì
huán chuàng
trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 環境創設|环境创设[huan2 jing4 chuang4 she4])
Nghĩa
huán chuàng
- trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 環境創設|环境创设[huan2 jing4 chuang4 she4])
Tiếng Anh: eye-catching décor for young children (in classrooms, libraries etc) (posters, mobiles, murals etc) (abbr. for 環境創設|环境创设[huan2 jing4 chuang4 she4])