理所当然理所當然 nghĩa là gì
lǐ suǒ dāng ránHán Việt: LÍ SỠ ĐƯƠNG NHIÊN
đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
Nghĩa
lǐ suǒ dāng ránHSK 7Hán Việt: LÍ SỠ ĐƯƠNG NHIÊN
- đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
- không thể tránh khỏi và đúng đắn
Tiếng Anh: as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course; inevitable and right
Chữ thành phần
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 所suǒ · Hán Việt: sỡplace, location; "that which", a particle introducing a passive clause8 nét · Xem thứ tự nét →
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →