理直气壮理直氣壯 nghĩa là gì
lǐ zhí qì zhuàng
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý
Nghĩa
lǐ zhí qì zhuàngHSK 7
- có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý
- có dũng khí của niềm tin
- chính trực và mạnh mẽ
Tiếng Anh: in the right and self-confident (idiom); bold and confident with justice on one's side; to have the courage of one's convictions; just and forceful
Chữ thành phần
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 直zhístraight, vertical; candid, direct, frank8 nét · Xem thứ tự nét →
- 气qì · Hán Việt: khíair, gas; steam, vapor; anger4 nét · Xem thứ tự nét →
- 壮zhuàng · Hán Việt: trángbig, large; robust, strong; the name of a tribe6 nét · Xem thứ tự nét →