琢磨 nghĩa là gì
zhuó mó · zuó moHán Việt: CHÁC MÀI
chạm khắc và đánh bóng (ngọc)
Nghĩa (2 cách đọc)
zhuó móHSK 7Hán Việt: CHÁC MÀI
- chạm khắc và đánh bóng (ngọc)
- trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học
Tiếng Anh: to carve and polish (jade); to polish and refine a literary work
zuó moHSK 7Hán Việt: CHÁC MÀI
- suy ngẫm
- ngẫm nghĩ
- suy nghĩ thấu đáo
- phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]
Tiếng Anh: to ponder; to mull over; to think through; Taiwan pr. [zhuo2 mo2]