琴剑飘零琴劍飄零 nghĩa là gì
qín jiàn piāo língHán Việt: CẦM KIẾM PHIÊU LÊNH
phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
Nghĩa
qín jiàn piāo língHán Việt: CẦM KIẾM PHIÊU LÊNH
- phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
Tiếng Anh: floating between zither and sword (idiom); fig. wandering aimlessly with no tenured position
Chữ thành phần
- 琴qín · Hán Việt: cầmChinese lute or guitar, string instrument12 nét · Xem thứ tự nét →
- 剑jiàn · Hán Việt: kiếmsword, dagger, saber9 nét · Xem thứ tự nét →
- 飘piāo · Hán Việt: phiêuto drift, to float, to flutter15 nét · Xem thứ tự nét →
- 零líng · Hán Việt: lênhzero; fragment, fraction13 nét · Xem thứ tự nét →