琴棋书画琴棋書畫 nghĩa là gì
qín qí shū huàHán Việt: CẦM CỜI THƯ HOẠ
bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa)
Nghĩa
qín qí shū huàHán Việt: CẦM CỜI THƯ HOẠ
- bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa)
- những thành tựu của người có học vấn uyên bác
Tiếng Anh: (idiom) the four arts of the Chinese scholar (guqin, Go, calligraphy and painting); (by extension) the accomplishments of a well-educated person
Chữ thành phần
- 琴qín · Hán Việt: cầmChinese lute or guitar, string instrument12 nét · Xem thứ tự nét →
- 棋qí · Hán Việt: cờichess; any strategy game12 nét · Xem thứ tự nét →
- 书shū · Hán Việt: thưbook, letter, document; writing4 nét · Xem thứ tự nét →
- 画huà · Hán Việt: hoạpicture, painting, drawing; to draw8 nét · Xem thứ tự nét →