琴瑟和鸣琴瑟和鳴 nghĩa là gì
qín sè hé míng
hòa hợp hoàn hảo
Nghĩa
qín sè hé míng
- hòa hợp hoàn hảo
- đồng điệu
- nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
Tiếng Anh: in perfect harmony; in sync; lit. qin and se sing in harmony
Chữ thành phần
- 琴qín · Hán Việt: cầmChinese lute or guitar, string instrument12 nét · Xem thứ tự nét →
- 瑟sè · Hán Việt: sắta large string instrument; to tremble, to vibrate13 nét · Xem thứ tự nét →
- 和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →
- 鸣mínga bird call or animal cry; to make a sound8 nét · Xem thứ tự nét →