瓜熟蒂落 nghĩa là gì
guā shú dì luòHán Việt: QUA THỤC ĐẾ LẠC
dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
Nghĩa
guā shú dì luòHán Việt: QUA THỤC ĐẾ LẠC
- dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
Tiếng Anh: when the melon is ripe, it falls (idiom); problems sort themselves out in the fullness of time
Chữ thành phần
- 瓜guā · Hán Việt: quamelon, gourd, squash, cucumber5 nét · Xem thứ tự nét →
- 熟shú · Hán Việt: thụcwell-cooked; ripe, mature; familiar with15 nét · Xem thứ tự nét →
- 蒂dì · Hán Việt: đếroot cause; the stem of a fruit; the peduncle of a flower12 nét · Xem thứ tự nét →
- 落luò · Hán Việt: lạcto fall, to drop; surplus, net income12 nét · Xem thứ tự nét →