生前 nghĩa là gì
shēng qiánHán Việt: SINH TIỀN
(về người đã khuất) khi còn sống
Nghĩa
shēng qiánHSK 7Hán Việt: SINH TIỀN
- (về người đã khuất) khi còn sống
- lúc còn sống
Tiếng Anh: (of a deceased) during one's life; while living
shēng qiánHán Việt: SINH TIỀN
(về người đã khuất) khi còn sống
Tiếng Anh: (of a deceased) during one's life; while living