生命不息,战斗不止生命不息,戰鬥不止 nghĩa là gì
shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐHán Việt: SINH MỆNH BẤT TỨC CHIẾN ĐẤU BẤT CHỈ
còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
Nghĩa
shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐHán Việt: SINH MỆNH BẤT TỨC CHIẾN ĐẤU BẤT CHỈ
- còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
Tiếng Anh: while there is life, the fight continues (idiom); to fight to the last
Chữ thành phần
- 生shēng · Hán Việt: sinhlife, lifetime; birth; growth5 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 息xī · Hán Việt: tứcto end, to cease, to put a stop to; pause, breath, rest; news10 nét · Xem thứ tự nét →
- 战zhàn · Hán Việt: chiếnwar, fighting, battle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 斗dòu · Hán Việt: đấuto struggle, to fight, to contend; measuring cup4 nét · Xem thứ tự nét →
- 止zhǐ · Hán Việt: chỉto stop, to halt; to detain; to desist4 nét · Xem thứ tự nét →