Từ điển › 用具用具 nghĩa là gìyòng jùHán Việt: DỤNG CỤdụng cụNghĩa yòng jùHán Việt: DỤNG CỤdụng cụđồ dùngtrang bịthiết bịTiếng Anh: appliance; utensil; gear; equipmentChữ thành phần用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →具jù · Hán Việt: cụtool, implement; to draw up, to write8 nét · Xem thứ tự nét →