Từ điển › 用处用处用處 nghĩa là gìyòng chuHán Việt: DỤNG XỬtính hữu íchNghĩa yòng chuHSK 6Hán Việt: DỤNG XỬtính hữu íchLT:個|个[ge4]Tiếng Anh: usefulness; CL:個|个[ge4]Chữ thành phần用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →