Từ điển › 用来用来用來 nghĩa là gìyòng láiHán Việt: DỤNG LAIđược dùng đểNghĩa yòng láiHSK 5Hán Việt: DỤNG LAIPhổ biến #3299được dùng đểTiếng Anh: to be used forChữ thành phần用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →