Từ điển › 用法用法 nghĩa là gìyòng fǎHán Việt: DỤNG PHÁPcách dùngNghĩa yòng fǎHSK 6Hán Việt: DỤNG PHÁPcách dùngTiếng Anh: usageChữ thành phần用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →