Từ điển › 用途用途 nghĩa là gìyòng túHán Việt: DỤNG ĐỒcông dụng; ứng dụngNghĩa yòng túHSK 4Hán Việt: DỤNG ĐỒcông dụng; ứng dụngTiếng Anh: use; applicationChữ thành phần用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →