Từ điển › 甩手甩手 nghĩa là gìshuǎi shǒuvung tayNghĩa shuǎi shǒuvung tayrửa tay gác kiếmTiếng Anh: to swing one's arms; to wash one's hands of sthChữ thành phần甩shuǎito throw away, to fling, to discard5 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 甩手甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guì nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì甩手顿脚shuǎi shǒu dùn jiǎo vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)