Từ điển › 由径由径由徑 nghĩa là gìyóu jìngđi theo con đường hẹpNghĩa yóu jìngđi theo con đường hẹpTiếng Anh: to follow a narrow pathChữ thành phần由yóu · Hán Việt: docause, reason; from5 nét · Xem thứ tự nét →径jìngpath, diameter; straight, direct8 nét · Xem thứ tự nét →