甲子 nghĩa là gì
jiǎ zǐHán Việt: GIÁP TÍ
năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干[tian1 gan1] và một trong 12 địa chi 地支[di4 zhi1])
Nghĩa
jiǎ zǐHán Việt: GIÁP TÍ
- năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干[tian1 gan1] và một trong 12 địa chi 地支[di4 zhi1])
- chu kỳ sáu mươi năm
Tiếng Anh: first year of the sixty-year cycle (where each year is numbered with one of the 10 heavenly stems 天干[tian1 gan1] and one of the 12 earthly branches 地支[di4 zhi1]); the sixty-year cycle