畅通暢通 nghĩa là gì
chàng tōngHán Việt: SƯỚNG THÔNG
thông suốt
Nghĩa
chàng tōngHSK 6Hán Việt: SƯỚNG THÔNG
- thông suốt
- lưu thông tự do
- đường thẳng
- không bị tắc nghẽn
- di chuyển không trở ngại
Tiếng Anh: unobstructed; unimpeded; free-flowing; smooth
chàng tōngHán Việt: SƯỚNG THÔNG
thông suốt
Tiếng Anh: unobstructed; unimpeded; free-flowing; smooth