留堂 nghĩa là gì
liú tángHán Việt: LƯU ĐƯỜNG
ở lại sau giờ học
Nghĩa
liú tángHán Việt: LƯU ĐƯỜNG
- ở lại sau giờ học
- bị phạt ở lại
- lệnh cấm túc
Tiếng Anh: to stay behind (after class); to be given detention; detention
liú tángHán Việt: LƯU ĐƯỜNG
ở lại sau giờ học
Tiếng Anh: to stay behind (after class); to be given detention; detention