留守儿童留守兒童 nghĩa là gì
liú shǒu ér tóng
trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng
Nghĩa
liú shǒu ér tóng
- trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng
Tiếng Anh: "left-behind children", rural children whose parents have to make a living as migrant workers in distant urban areas, but cannot afford to keep the family with them
Chữ thành phần
- 留liú · Hán Việt: lưuto stay, to remain; to preserve, to keep; to leave a message; 10 nét · Xem thứ tự nét →
- 守shǒu · Hán Việt: thúto defend, to guard, to protect; to conserve; to wait6 nét · Xem thứ tự nét →
- 儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →
- 童tóng · Hán Việt: đồngchild, boy; servant boy; virgin12 nét · Xem thứ tự nét →