留言 nghĩa là gì
liú yánHán Việt: LƯU NGÔN
để lại lời nhắn; để lại bình luận
Nghĩa
liú yánHSK 6Hán Việt: LƯU NGÔNPhổ biến #4582
- để lại lời nhắn; để lại bình luận
- tin nhắn
Tiếng Anh: to leave a message; to leave one's comments; message
liú yánHán Việt: LƯU NGÔN
để lại lời nhắn; để lại bình luận
Tiếng Anh: to leave a message; to leave one's comments; message