Từ điển › 番号番号番號 nghĩa là gìfān hàoHán Việt: PHAN HIỆUsố hiệu đơn vị quân độiNghĩa fān hàoHán Việt: PHAN HIỆUsố hiệu đơn vị quân độiTiếng Anh: number of military unitChữ thành phần番fān · Hán Việt: phan, phen, phiên, phiệnto take turns, to repeat; to sow; a turn12 nét · Xem thứ tự nét →号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →