疏忽大意 nghĩa là gì
shū hu dà yìHán Việt: SỚ HỐT ĐẠI Ý
bỏ sót
Nghĩa
shū hu dà yìHán Việt: SỚ HỐT ĐẠI Ý
- bỏ sót
- sơ suất
- cẩu thả
- bất cẩn
- không tập trung vào điểm chính
Tiếng Anh: oversight; negligence; careless; negligent; not concentrating on the main point
Chữ thành phần
- 疏shū · Hán Việt: sớto neglect; to dredge, to clear away; lax, careless12 nét · Xem thứ tự nét →
- 忽hū · Hán Việt: hốtsuddenly, abruptly; to neglect8 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 意yì · Hán Việt: ýthought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention13 nét · Xem thứ tự nét →