疏散措施 nghĩa là gì
shū sàn cuò shīHán Việt: SỚ TẢN THỐ THI
sơ tán
Nghĩa
shū sàn cuò shīHán Việt: SỚ TẢN THỐ THI
- sơ tán
- các biện pháp sơ tán khỏi toà nhà trong trường hợp khẩn cấp
Chữ thành phần
- 疏shū · Hán Việt: sớto neglect; to dredge, to clear away; lax, careless12 nét · Xem thứ tự nét →
- 散sàn · Hán Việt: tảnto scatter, to disperse, to break up12 nét · Xem thứ tự nét →
- 措cuò · Hán Việt: thốto arrange; to execute on; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 施shī · Hán Việt: thito grant, to bestow; to act; surname9 nét · Xem thứ tự nét →